TRA CỨU

cây cối

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Danh từDanh từ giống loài

cây [nói khái quát]

Ví dụ: bảo vệ cây cối trong công viên ~ cây cối mọc um tùm

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Danh từ

Cây (nói khái quát).

Ví dụ: Cây cối mọc um tùm.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Nghe phát âm: Mở file âm thanh