bỡ ngỡ
có cảm giác ngỡ ngàng, lúng túng vì còn mới lạ, chưa quen
Xem chi tiết →Công cụ tra cứu ngôn ngữ chuẩn, chính xác – dễ hiểu – đáng tin cậy và miễn phí để tra cứu nghĩa của từ trong tiếng Việt.
có cảm giác ngỡ ngàng, lúng túng vì còn mới lạ, chưa quen
Xem chi tiết →cây [nói khái quát]
Xem chi tiết →cây [nói khái quát]
Xem chi tiết →bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
Xem chi tiết →có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội
Xem chi tiết →có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội
Xem chi tiết →máy truyền tiếng nói từ nơi này đến nơi khác bằng đường dây hoặc bằng sóng vô tuyến điện
Xem chi tiết →điện thoại vô tuyến loại nhỏ mang theo người, được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cung cấp dịch vụ
Xem chi tiết →quả cây dùng để ăn [nói khái quát]
Xem chi tiết →lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần
Xem chi tiết →người học ở bậc phổ thông
Xem chi tiết →người học ở bậc phổ thông
Xem chi tiết →chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ
Xem chi tiết →chỗ tiếp giáp nhau của hai vành môi, hai mí mắt, góc mở ở mép hoặc ở đuôi mắt
Xem chi tiết →Lớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.
Xem chi tiết →Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà.
Xem chi tiết →Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà.
Xem chi tiết →bài thơ hoặc truyện ngắn mượn chuyện loài vật để nói về việc đời, nhằm giáo dục về đạo lí, về kinh nghiệm sống
Xem chi tiết →Kho từ điển này được cung cấp bởi @minhqnd - dict.minhqnd.com theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 . Hệ thống cung cấp dữ liệu tra cứu chi tiết, phát âm IPA, từ đồng nghĩa và ví dụ minh họa cho hàng trăm ngàn từ vựng.