TRA CỨU

đàng hoàng

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Tính từTính từ phổ biến

có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội

Ví dụ: nhà cửa đàng hoàng ~ cuộc sống đàng hoàng

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Tính từTính từ phổ biến

có đầy đủ những biểu hiện về tư cách, tính chất, v.v., để được coi trọng

Ví dụ: ăn nói đàng hoàng ~ con người đàng hoàng

Nguồn dữ liệu: TVTD

3.
Tính từTính từ phổ biến

đúng đắn, nghiêm túc, không có gì phải giấu giếm, phải sợ sệt

Ví dụ: giấy cấp có chữ kí đàng hoàng

Nguồn dữ liệu: TVTD

4.
Tính từ

(Người) có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Bản dịch liên quan

Nghe phát âm: Mở file âm thanh