kem
Tiếng Việt
Nghĩa của từ
1.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng
chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ
Ví dụ: Trẻ con rất thích thú với việc thưởng thức những que kem mát lạnh trong những ngày hè oi bức.
Nguồn dữ liệu: TVTD
2.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng
thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại
Ví dụ: đánh kem ~ bánh ngọt nhân kem
Nguồn dữ liệu: TVTD
3.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng
thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, vv đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh
Ví dụ: kem cốc ~ kem đậu xanh ~ mua mấy que kem
Nguồn dữ liệu: TVTD
4.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng
dược phẩm hoặc hoá mĩ phẩm được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh
Ví dụ: kem dưỡng da ~ kem chống nắng ~ kem đánh răng
Nguồn dữ liệu: TVTD
5.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng
quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín
Ví dụ: tục cúng kem
Nguồn dữ liệu: TVTD
6.
Danh từ
Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
7.
Danh từ
Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.
Ví dụ: Đánh kem.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
8.
Danh từ
Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.
Ví dụ: Kem cốc
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
9.
Danh từ
Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn.
Ví dụ: Kem chống nẻ.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
10.
Danh từ
Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín.
Ví dụ: Cúng kem.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
Nghe phát âm: Mở file âm thanh
