khoé
Tiếng Việt
Nghĩa của từ
1.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng
chỗ tiếp giáp nhau của hai vành môi, hai mí mắt, góc mở ở mép hoặc ở đuôi mắt
Ví dụ: chân mày khoé mắt ~ khoé miệng
Nguồn dữ liệu: TVTD
2.
Danh từ
Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.
Ví dụ: Khóe nhà.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
3.
Danh từ
Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng.
Ví dụ: Khóe môi nở nụ cườị
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
4.
Danh từ
Thủ đoạn, mánh lới.
Ví dụ: Khóe làm tiền.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
5.
Tính từ
Quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc.
Ví dụ: Nói cạnh nói khóe.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
Nghe phát âm: Mở file âm thanh
