TRA CỨU

ngụ ngôn

Tiếng Việt

Phiên âm:
Hà-Nội: [ŋu˧˨ʔ ŋon˧˧] | Huế: [ŋʊw˨˩ʔ ŋoŋ˧˧] | Saigon: [ŋʊw˨˩˨ ŋoŋ˧˧] | Vinh: ŋu˨˨ ŋon˧˥ | Saigon: ŋu˨˩˨ ŋoŋ˧˧ | Hà-Nội: ŋṵʔ˨˩ ŋon˧˧ | Thanh-Chương: ŋṵ˨˨ ŋon˧˥ | Hà-Tĩnh: ŋṵ˨˨ ŋon˧˥˧ | Huế: ŋṵ˨˨ ŋoŋ˧˥

Nghĩa của từ

1.
Danh từDanh từ trừu tượng

bài thơ hoặc truyện ngắn mượn chuyện loài vật để nói về việc đời, nhằm giáo dục về đạo lí, về kinh nghiệm sống

Ví dụ: thơ ngụ ngôn ~ truyện ngụ ngôn của La Fontaine

Nguồn dữ liệu: tudientv.com

2.
Danh từ

Truyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Nghe phát âm: Mở file âm thanh