TRA CỨU

quê hương

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Danh từDanh từ trừu tượng

quê của mình, về mặt là nơi có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm

Ví dụ: nỗi nhớ quê hương ~ "Thuở còn thơ ngày hai buổi đến trường, Yêu quê hương qua từng trang sách nhỏ." (Giang Nam; 2)

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Danh từDanh từ trừu tượng

nơi đầu tiên sản sinh ra cái gì để từ đó phổ biến rộng ra những nơi khác

Ví dụ: nước Anh là quê hương của môn bóng đá

Nguồn dữ liệu: TVTD

3.
Danh từ

Nơi sinh trưởng.

Ví dụ: Tản-đà, quê hương thì có, cửa nhà thì không (Tản Đà) : xa xứ nhớ nhà

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Nghe phát âm: Mở file âm thanh