TRA CỨU

quyên

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Động từĐộng từ chuyển

đóng góp hoặc vận động mọi người đóng góp tiền của để làm việc nghĩa, việc có ích chung

Ví dụ: quyên tiền ủng hộ đồng bào bị bão lụt

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Danh từ

Chim cuốc.

Ví dụ: Dưới trăng quyên đã gọi hè (Truyện Kiều)

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

3.
Động từ

Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung.

Ví dụ: Quyên tiền ủng hộ đồng bào ở vùng bão lụt.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Nghe phát âm: Mở file âm thanh