sách
Tiếng Việt
Nghĩa của từ
1.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng
tập hợp một số lượng nhất định những tờ giấy có chữ in, đóng gộp lại thành quyển
Ví dụ: sách tham khảo ~ đọc sách tới khuya ~ hiệu sách
Nguồn dữ liệu: TVTD
2.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng
dạ lá sách [nói tắt]
Ví dụ: sách bò xào khế
Nguồn dữ liệu: TVTD
3.
Danh từ – Danh từ trừu tượng
mưu, kế
Ví dụ: giở hết sách mà vẫn thua ~ thượng sách
Nguồn dữ liệu: TVTD
4.
Danh từ
Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
5.
Danh từ
Mưu kế.
Ví dụ: Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
6.
Danh từ
nói tắt của dạ lá sách.
Ví dụ: Sách bò xào khế.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
7.
Danh từ
Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học.
Ví dụ: Sách giáo khoa.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
Bản dịch liên quan
Nghe phát âm: Mở file âm thanh
