TRA CỨU

hoàng hôn

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Danh từDanh từ trừu tượng

lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần

Ví dụ: hoàng hôn buông xuống ~ buổi hoàng hôn của cuộc đời (b)

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Danh từ

Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.

Ví dụ: Bóng hoàng hôn.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Nghe phát âm: Mở file âm thanh