TRA CỨU
hoa quả
Tiếng Việt
Nghĩa của từ
1.
Danh từ – Danh từ giống loài
quả cây dùng để ăn [nói khái quát]
Ví dụ: lẵng hoa quả ~ cửa hàng kinh doanh hoa quả
Nguồn dữ liệu: tudientv.com
2.
Danh từ
Các thứ quả của cây dùng để ăn.
Ví dụ: Mua hoa quả.
Nguồn dữ liệu: Wiktionary
Nghe phát âm: Mở file âm thanh
