Trang chủ Từ điển Tiếng Việt điện thoại
TRA CỨU

điện thoại

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Danh từDanh từ chỉ vật, hiện tượng

máy truyền tiếng nói từ nơi này đến nơi khác bằng đường dây hoặc bằng sóng vô tuyến điện

Ví dụ: lắp đặt một lúc 10 cái điện thoại ~ điện thoại bị hỏng

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Động từĐộng từ không chuyển

gọi điện thoại [nói tắt]

Ví dụ: cô điện thoại cho mẹ

Nguồn dữ liệu: TVTD

3.
Danh từ

Thiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói) từ xa.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Bản dịch liên quan

Nghe phát âm: Mở file âm thanh