TRA CỨU

đàng hoàng

Tiếng Việt

Phiên âm:
Huế: [ʔɗaːŋ˦˩ hwaːŋ˦˩] | Hà-Nội: [ʔɗaːŋ˨˩ hwaːŋ˨˩] | Saigon: [ʔɗaːŋ˨˩ waːŋ˨˩] | Vinh: ɗaːŋ˧˧ hwaŋ˧˧ | Huế: ɗaːŋ˧˧ hwaːŋ˧˧ | Saigon: ɗaːŋ˨˩ hwaːŋ˨˩ | Hà-Nội: ɗa̤ːŋ˨˩ hwa̤ːŋ˨˩

Nghĩa của từ

1.
Tính từTính từ phổ biến

có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội

Ví dụ: nhà cửa đàng hoàng ~ cuộc sống đàng hoàng

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Tính từTính từ phổ biến

có đầy đủ những biểu hiện về tư cách, tính chất, v.v., để được coi trọng

Ví dụ: ăn nói đàng hoàng ~ con người đàng hoàng

Nguồn dữ liệu: TVTD

3.
Tính từTính từ phổ biến

đúng đắn, nghiêm túc, không có gì phải giấu giếm, phải sợ sệt

Ví dụ: giấy cấp có chữ kí đàng hoàng

Nguồn dữ liệu: TVTD

4.
Tính từ

(Người) có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Bản dịch liên quan

Nghe phát âm: Mở file âm thanh