TRA CỨU

cây cối

Tiếng Việt

Phiên âm:
Saigon: [kəj˧˧ koj˦˥] | Hà-Nội: [kəj˧˧ koj˧˦] | Huế: [kəj˧˧ koj˨˩˦] | Vinh: kəj˧˥ koj˩˩ | Huế: kəj˧˥ ko̰j˩˧ | Hà-Tĩnh: kəj˧˥˧ ko̰j˩˧ | Hà-Nội: kəj˧˧ koj˧˥

Nghĩa của từ

1.
Danh từDanh từ giống loài

cây [nói khái quát]

Ví dụ: bảo vệ cây cối trong công viên ~ cây cối mọc um tùm

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Danh từ

Cây (nói khái quát).

Ví dụ: Cây cối mọc um tùm.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Nghe phát âm: Mở file âm thanh