TRA CỨU

bỡ ngỡ

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Tính từ – Tính từ phổ biến

có cảm giác ngỡ ngàng, lúng túng vì còn mới lạ, chưa quen

Ví dụ: bỡ ngỡ với công việc ~ mới đến, còn bỡ ngỡ

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Tính từ

Ngỡ ngàng, lúng túng, vì còn lạ, chưa quen, chưa có kinh nghiệm.

Ví dụ: Bỡ ngỡ trước cuộc sống mới lạ.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Nghe phát âm: Mở file âm thanh