TRA CỨU

chân

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Danh từ – Danh từ chỉ vật, hiện tượng

bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.

Ví dụ: co chân đá ~ thú bốn chân ~ đi chân cao chân thấp ~ nước đến chân mới nhảy (tng)

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Danh từ – Danh từ trừu tượng

chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức

Ví dụ: có chân trong hội đồng khoa học ~ thiếu một chân tổ tôm (kng) ~ kế chân người khác

Nguồn dữ liệu: TVTD

3.
Danh từ – Danh từ trừu tượng

một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt

Ví dụ: hai nhà chung nhau một chân lợn

Nguồn dữ liệu: TVTD

4.
Danh từ – Danh từ trừu tượng

bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác

Ví dụ: chân đèn ~ chân giường ~ vững như kiềng ba chân

Nguồn dữ liệu: TVTD

5.
Danh từ – Danh từ trừu tượng

phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền

Ví dụ: chân núi ~ chân tường ~ chân răng

Nguồn dữ liệu: TVTD

6.
Danh từ – Danh từ chỉ loại

từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó

Ví dụ: chân ruộng trũng ~ chân đất bạc màu ~ chân mạ (chuyên để gieo mạ)

Nguồn dữ liệu: TVTD

7.
Tính từ – Tính từ phổ biến

thật, đúng với hiện thực [nói khái quát]

Ví dụ: phân biệt chân với giả

Nguồn dữ liệu: TVTD

8.
Danh từ

Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

9.
Danh từ

Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

10.
Danh từ

một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

11.
Danh từ

Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

12.
Danh từ

Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

13.
Danh từ

Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

14.
Tính từ

Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Bản dịch liên quan

Nghe phát âm: Mở file âm thanh