Trang chủ Từ điển Tiếng Việt điện thoại di động
TRA CỨU

điện thoại di động

Tiếng Việt

Nghĩa của từ

1.
Danh từDanh từ chỉ vật, hiện tượng

điện thoại vô tuyến loại nhỏ mang theo người, được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cung cấp dịch vụ

Ví dụ: Điện thoại di động ngày nay không chỉ dùng để liên lạc mà còn trở thành một thiết bị giải trí đa phương tiện không thể thiếu.

Nguồn dữ liệu: TVTD

2.
Danh từ

là một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.

Nguồn dữ liệu: Wiktionary

Nghe phát âm: Mở file âm thanh