cây cối
cây [nói khái quát]
Xem chi tiết →Công cụ tra cứu ngôn ngữ chuẩn, chính xác – dễ hiểu – đáng tin cậy và miễn phí để tra cứu nghĩa của từ trong tiếng Việt.
cây [nói khái quát]
Xem chi tiết →cây [nói khái quát]
Xem chi tiết →bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
Xem chi tiết →có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội
Xem chi tiết →có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội
Xem chi tiết →quả cây dùng để ăn [nói khái quát]
Xem chi tiết →lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần
Xem chi tiết →người học ở bậc phổ thông
Xem chi tiết →người học ở bậc phổ thông
Xem chi tiết →chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ
Xem chi tiết →chỗ tiếp giáp nhau của hai vành môi, hai mí mắt, góc mở ở mép hoặc ở đuôi mắt
Xem chi tiết →Lớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.
Xem chi tiết →Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà.
Xem chi tiết →Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà.
Xem chi tiết →bài thơ hoặc truyện ngắn mượn chuyện loài vật để nói về việc đời, nhằm giáo dục về đạo lí, về kinh nghiệm sống
Xem chi tiết →bài thơ hoặc truyện ngắn mượn chuyện loài vật để nói về việc đời, nhằm giáo dục về đạo lí, về kinh nghiệm sống
Xem chi tiết →quê của mình, về mặt là nơi có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm
Xem chi tiết →đóng góp hoặc vận động mọi người đóng góp tiền của để làm việc nghĩa, việc có ích chung
Xem chi tiết →Kho từ điển này được cung cấp bởi @minhqnd - dict.minhqnd.com theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 . Hệ thống cung cấp dữ liệu tra cứu chi tiết, phát âm IPA, từ đồng nghĩa và ví dụ minh họa cho hàng trăm ngàn từ vựng.