kem
chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ
Xem chi tiết →Công cụ tra cứu ngôn ngữ chuẩn, chính xác – dễ hiểu – đáng tin cậy và miễn phí để tra cứu nghĩa của từ trong tiếng Việt.
chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ
Xem chi tiết →chỗ tiếp giáp nhau của hai vành môi, hai mí mắt, góc mở ở mép hoặc ở đuôi mắt
Xem chi tiết →Kho từ điển này được cung cấp bởi @minhqnd - dict.minhqnd.com theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 . Hệ thống cung cấp dữ liệu tra cứu chi tiết, phát âm IPA, từ đồng nghĩa và ví dụ minh họa cho hàng trăm ngàn từ vựng.