chân
bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
Xem chi tiết →Trang tổng hợp số lượng từ đã lưu cục bộ, nhóm A-Z và các từ được xem nhiều nhất.
bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
Xem chi tiết →đóng góp hoặc vận động mọi người đóng góp tiền của để làm việc nghĩa, việc có ích chung
Xem chi tiết →có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội
Xem chi tiết →chỗ tiếp giáp nhau của hai vành môi, hai mí mắt, góc mở ở mép hoặc ở đuôi mắt
Xem chi tiết →quê của mình, về mặt là nơi có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm
Xem chi tiết →tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
Xem chi tiết →tập hợp một số lượng nhất định những tờ giấy có chữ in, đóng gộp lại thành quyển
Xem chi tiết →bài thơ hoặc truyện ngắn mượn chuyện loài vật để nói về việc đời, nhằm giáo dục về đạo lí, về kinh nghiệm sống
Xem chi tiết →lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần
Xem chi tiết →chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ
Xem chi tiết →người học ở bậc phổ thông
Xem chi tiết →cây [nói khái quát]
Xem chi tiết →